Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nam thương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Tay mang khăn gói băng ngàn, vô Hàn tìm bạn. . . ".

Cấu tạo âm tiết

namâm đầu n · vần am · thanh ngang
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nam thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.