ham
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ham"
"ham" là một từ
Động từ. Thích một cách say mê. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ham"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ham"
ham muốnMong muốn thiết tha.ham chuộngƯa thích hơn những cái khác.ham thíchLà hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.ham hốHam một cách quá mức (hàm ý chê)ham mêƯa thích tới mức say mê.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.