hạm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ham"
"hạm" là một từ
Danh từ. (Id.) . Tàu chiến loại lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hạm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hạm"
hạm độiĐơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm, phối hợp hoạt động nhằm một mục đích chung.hạm trưởngVõ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm.
Từ có "hạm" ở sau
quân hạmTàu chiến.soái hạmLoại tàu chiến được dùng bởi tư lệnh chỉ huy của một nhóm hải quân. Tàu thường được treo cờ riêng, ở vị trí dẫn đầu trong một nhóm tàu, cũng như có kích cỡ lớn nhất, tốc độ nhanh và được trang bị vũ khí mạnh hơn so với các tàu thông thường khác.khu trục hạmTàu khu trục.chiến hạmTàu chiến, có lắp đặt nhiều súng để tiêu diệt địch.pháo hạmTên gọi chung các tàu chiến loại lớn.mẫu hạmTàu chở máy bay chiến đấu.tuần dương hạm.thiết giáp hạmTàu chiến lớn có bọc vỏ thép.hàng không mẫu hạmChiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.hàng khúc hạmNhững cột quanh co dưới hiên.
Cùng vần "am", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.