Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
amvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "ham"

"hạm" là một từ

Danh từ. (Id.) . Tàu chiến loại lớn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hạm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hạm"

Từ có "hạm" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.