Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
amvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "giam"

"giạm" là một từ

Động từ. xem dạm (nghĩa 1) Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "am", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.