giạm
- xem dạm (nghĩa 1)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giạm hay dạm?âm đầu d/gi · "dạm": Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.giạm hay rạm?âm đầu r/gi · "rạm": Loài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.