giặm

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăm
Động từ
  1. Vá những rổ, rá có những nan hỏng.
    • Đan chẳng tày giặm. (tục ngữ)
  2. Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây.
    • Giặm lúa
  3. Trồng xen thêm vào.
    • Giặm mấy cây xà-lách vào luống su-hào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giặmâm đầu gi · vần ăm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giặm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.