湛
tiêmHán Việt
trạmHán Việt · Nôm
thầmHán Việt
trầmHán Việt · Nôm
đamHán Việt
đậmNôm
chạmNôm
thấmNôm
giặmNôm
sặmNôm
trụmNôm
xẩmâm Việt
trợmâm Việt
xạmâm Việt
sậmâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6E5B
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiêm" · âm tiết tiêm
- trạm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trạm" · âm tiết trạm
- thầm — Hán Việt. Chữ cùng âm "thầm" · âm tiết thầm
- trầm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trầm" · âm tiết trầm
- đam — Hán Việt. Chữ cùng âm "đam" · âm tiết đam
- đậm — Nôm. Chữ cùng âm "đậm" · âm tiết đậm
- chạm — Nôm. Chữ cùng âm "chạm" · âm tiết chạm
- thấm — Nôm. Chữ cùng âm "thấm" · âm tiết thấm
- giặm — Nôm. Chữ cùng âm "giặm" · âm tiết giặm
- sặm — Nôm. Chữ cùng âm "sặm" · âm tiết sặm
- trụm — Nôm. Chữ cùng âm "trụm" · âm tiết trụm
- xẩm — âm Việt. Chữ cùng âm "xẩm" · âm tiết xẩm
- trợm — âm Việt. Chữ cùng âm "trợm"
- xạm — âm Việt. Chữ cùng âm "xạm"
- sậm — âm Việt. Chữ cùng âm "sậm" · âm tiết sậm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 湛 theo lối Nôm
chạmĐụng nhẹ.đậmHơi mặn.thấm(Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.trầmTrầm hương (nói tắt).trạmNhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.giặmVá những rổ, rá có những nan hỏng.sặmNói màu thẫm.trụmTất cả, hết cả một mẻ, một lúc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
deep; profound; clear; tranquil, placid
Chữ khác cũng đọc là "tiêm"
Chữ khác cũng đọc là "trạm"
Chữ khác cũng đọc là "thầm"
Chữ khác cũng đọc là "trầm"
Chữ khác cũng đọc là "đam"
Chữ khác cũng đọc là "đậm"
Chữ khác cũng đọc là "chạm"
Chữ khác cũng đọc là "thấm"
Chữ khác cũng đọc là "giặm"
Chữ khác cũng đọc là "trụm"
Chữ khác cũng đọc là "xẩm"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 湛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 湛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 湛 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).