thấm
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəm˧˦] · Huế [tʰəm˦˧˥] · Sài Gòn [tʰəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.
- Mực thấm vào viên phấn.
- Mồ hôi thấm áo.
- Mưa lâu thấm dần. (tục ngữ)
- Làm cho thấm vào.
- Lấy bông thấm máu trên vết thương.
- Đủ để gây tác dụng nào đó.
- Sức ấy đã thấm gì.
- Khó khăn chưa thấm vào đâu.
- Đủ để nhận cảm, hiểu ra.
- Uống đã thấm say.
- Thấm tình đồng đội.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 沁.
Chữ Hán đọc là "thấm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thấm" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thấm"
thấm thíaThấm sâu vào tư tưởng, tình cảm.giấy thấmGiấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.thấm nhuầnHiểu một cách kỹ càng sâu sắc.mỏ thấm đọngNhóm mỏ thành tạo có liên quan với quá trình phong hoá và hoạt động của nước ngầm. Nước trên mặt thấm xuống, hoà tan các kim loại và hợp chất của chúng có trong đất đá xuống đới hoạt động của nước ngầm, được nước ngầm mang tới nơi có điều kiện thuận lợi thì lắng đọng lại.êm thấmỔn thỏa, không có điều gì rắc rối.Đồng Thương thấm nướcCao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn theo trong mộng vẽ một bức hình rồi sai người đi tìm, quả tìm thấy ông Phó Duyệt đang đắp bờ đập ở đất Phó Nham, đón về lập làm tướng. Vua bảo Phó Duyệt.thấm thoắtNói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.