tham

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần am

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰaːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Kng.) . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).
    • Quan tham.
    • Ông tham.
Động từ
  1. Ham muốn một cách thái quá, không biết chán.
    • Tham ăn.
    • Tham của.
    • Lòng tham không đáy.
    • Tham thì thâm (tục ngữ).
  2. (Dùng phụ sau đg.) . (Làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức.
    • Ăn tham.
    • Bài viết tham quá.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tham"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tham" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh greedy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tham"

tham khảoTài liệu tham khảo (viết tắt).tham quanXem xét một nơi nào.tham giaGóp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.tham nhũngLợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.tham vọngLòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.tham chiếuCăn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.tham mưuGiúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.tham ôVơ vét một cách bần tiện.ăn thamMuốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.tham tánCán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.tham chínhDự vào chính trị hay dự vào chính quyền.gian thamDối trá và tham lam.tham chiếnTham gia vào cuộc chiến tranh.tham nghịDự bàn.tham kiếnĐến gặp để bàn bạc, thỉnh giáo hoặc xin ý kiến.tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.tham vấnTham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.tham biệnCông chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.lòng thamSự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.tham thiềnHọc theo, luyện theo phép thiền định.túi thamLòng tham lam.tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.máu thamĐặc trưng tâm lí của người có tính tham lam.tham luậnPhần trình bày ý kiến phát biểu ở một hội nghị.tham tàiHám của.Tham SơnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tham tangTang vật về một vụ tham ô.tham sinhHam sống một cách không chính đáng.tham tụngChức quan to nhất trong triều đình phong kiến thời Lê - Trịnh.Tham ĐônMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.tham thuyềnThăm cảnh chùa.tham tànTham lam và tàn ác.tham triChức quan dưới chức thượng thư của triều đình Huế.tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.tham như mõCái gì cũng thèm khát.tiếc lục tham hồngÝ nói luyến tiếc, ham sắc đẹp của giai nhân.tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.tham tán, đổng binhHai chức quan coi việc đem quân đi đánh giặc.

Cấu tạo âm tiết

thamâm đầu th · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tham" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.