thâm

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰəm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có màu xám thẫm, gần đen.
    • Bị đánh thâm bả vai.
    • Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú. (ca dao)
  2. Nói đồ dệt, quần áo có mầu đen.
    • Vải thâm.
    • Quần thâm.
    • Áo the thâm.
  3. Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng.
    • Lấy tình thâm trả nghĩa thâm. (Truyện Kiều)
  4. Có tính hay giấu kỹ những ý nghĩ mưu toan, nói năng kín đáo, có khi mỉa mai, để lộ ác ý.
    • Con người thâm khó hiểu.
Tính từ
  1. Có màu đen.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thâm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thâm" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái คล้ำ khlám

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thâm"

thâm hụtThiếu đi do chi tiêu quá mức.thâm nhậpĐi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.tung thâmThọc sâu.thâm niênThời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động.uyên thâmRất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó.thâm tâmNơi tâm tư sâu kín trong lòng (không bộc lộ ra ngoài).thâm trầmSâu sắc, kín đáo.thâm ảoSâu kín.thâm thâmHơi thâm.thâm hiểmÁc một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.thâm nghiêmKín và nghiêm mật.cao thâmCao sâu, trình độ cao.thâm uSâu và tối.thâm thùCăm thù một cách sâu sắc.thâm tìnhTình thân thiết, sâu sắc.thâm thiểmSâu độc.thâm nhiễmNói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa.thâm độcNham hiểm, độc ác ngầm.thâm tạCảm ơn sâu sắc.thâm thúySâu sắc về tư tưởng và học thuật.thâm thâmHơi thâm.thâm ýÝ kín đáo, không nói ra.thâm dụngSử dụng một số lượng lớn để thực hiện.tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.thâm căn cố đếĂn sâu vào và không lay chuyển được nữa.thâm canhPhương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung các biện pháp tiên tiến.thâm giaoBạn thân.thâm tímCó vết máu tụ tím dưới da vì bị thương.Thâm QuyếnMột thành phố lớn ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.thâm yLà trang phục thời xưa.tình thâmTình nghĩa sâu xa.thâm quầngNói mắt có vòng thâm ở chung quanh.thâm cungCung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới.đã thâm còn đenNham hiểm.thâm sơn cùng cốcNơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.

Cấu tạo âm tiết

thâmâm đầu th · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.