Động từ
- Đi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.
- Thâm nhập thực tế.
- Thâm nhập đời sống nông dân.
- Đi sâu vào, ăn sâu vào.
- Vi trùng thâm nhập cơ thể .
- Tư tưởng tiến bộ thâm nhập quần chúng.
"thâm nhập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | penetrate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 渗透 shèn tòu |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 진출 jinchul · 진출하다 jinchulhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pénétrer · infiltrer |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | infiltrare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thâm nhập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.