thâm nhập

Động từ
Động từ
  1. Đi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.
    • Thâm nhập thực tế.
    • Thâm nhập đời sống nông dân.
  2. Đi sâu vào, ăn sâu vào.
    • Vi trùng thâm nhập cơ thể .
    • Tư tưởng tiến bộ thâm nhập quần chúng.

"thâm nhập" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh penetrate
🇨🇳 Tiếng Trung 渗透 shèn tòu
🇰🇷 Tiếng Hàn 진출 jinchul · 진출하다 jinchulhada
🇫🇷 Tiếng Pháp pénétrer · infiltrer
🇮🇹 Tiếng Ý infiltrare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thâmâm đầu th · vần âm · thanh ngang
nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thâm nhập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.