thâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thâm"
"thâm" là một từ
Tính từ. Có màu xám thẫm, gần đen. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thâm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thâm"
thâm hụtThiếu đi do chi tiêu quá mức.thâm nhậpĐi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.thâm niênThời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động.thâm trầmSâu sắc, kín đáo.thâm tìnhTình thân thiết, sâu sắc.thâm thúySâu sắc về tư tưởng và học thuật.thâm thiểmSâu độc.thâm nhiễmNói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa.thâm ảoSâu kín.thâm uSâu và tối.thâm hiểmÁc một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.thâm thâmHơi thâm.thâm căn cố đếĂn sâu vào và không lay chuyển được nữa.thâm tạCảm ơn sâu sắc.thâm ýÝ kín đáo, không nói ra.thâm độcNham hiểm, độc ác ngầm.thâm thùCăm thù một cách sâu sắc.thâm nghiêmKín và nghiêm mật.thâm dụngSử dụng một số lượng lớn để thực hiện.thâm giaoBạn thân.thâm cungCung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới.thâm canhPhương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung các biện pháp tiên tiến.thâm yLà trang phục thời xưa.thâm quầngNói mắt có vòng thâm ở chung quanh.Thâm QuyếnMột thành phố lớn ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.thâm sơn cùng cốcNơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.
Từ có "thâm" ở sau
tung thâmThọc sâu.tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.thâm thâmHơi thâm.cao thâmCao sâu, trình độ cao.nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.đã thâm còn đenNham hiểm.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.