thâm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "thâm"

"thâm" là một từ

Tính từ. Có màu xám thẫm, gần đen. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thâm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thâm"

Từ có "thâm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.