thâm tạ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cảm ơn sâu sắc.
    • Lọ là thâm tạ mới là tri ân (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thâmâm đầu th · vần âm · thanh ngang
tạâm đầu t · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thâm tạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.