tạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ta"
"tạ" là một từ
Danh từ, Động từ. Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tạ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tạ"
tạ bệnhGiả vờ ốm.tạ từChào từ biệt một cách trang trọng.Tạ KhoaMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tạ nữTức Tạ Đạo Uẩn đời Tấn nổi tiếng thông minh, giỏi thơ văn.tạ sựMượn cớ để làm việc gì không chính đáng (cũ).tạ tộiNhận tội và xin tha thứ.Tạ An KhươngMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.tạ thếChết (nói một cách lịch sự hoặc dùng đối với những người đáng kính).Tạ BúMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tạ XáMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kim Động (Hưng Yên), thuộc huyện Sông Thao (Phú Thọ), Việt Nam.tạ ânCảm ơn người đã làm điều hay cho mình.
Từ có "tạ" ở sau
cảm tạ(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.tàn tạỞ giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.lạy tạLạy để tạ ơn.đa tạCảm ơn rất nhiều.đình tạNhà mát, thường là nhà không vách, cất giữa huê viên.hậu tạTrả ơn sau khi nhận được sự giúp đỡ một cách chu đáo, xứng đáng, bằng tiền bạc, vật chất.thâm tạCảm ơn sâu sắc.lang tạVung vãi, bừa bãi.bái tạ(Cũ) . Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.thù tạCảm ơn để đền công (cũ).trần tạBày tỏ lòng tạ ơn.từ tạCảm ơn và từ giã.búa tạBúa to và rất nặng, có cán dài.thượng thổ hạ tạTriệu chứng của bệnh thổ tả, vừa nôn mửa vừa đi ỉa chảy.thủy tạNhà xây trên mặt nước, để làm nơi giải trí.kính tạTạ ơn một cách kính cẩn.ném tạMôn thể thao thi ném một quả tạ đi xa.
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.