Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tạ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
avần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "ta"

"tạ" là một từ

Danh từ, Động từ. Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tạ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tạ"

Từ có "tạ" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.