Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lạy tạ

Danh từ
Danh từ
  1. Lạy để tạ ơn.
    • Nghe lời sửa áo cài trâm / Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lạyâm đầu l · vần ay · thanh nặng
tạâm đầu t · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lạy tạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.