lạy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "lay"
"lạy" là một từ
Động từ. (Hoặc d.) . Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lạy"
lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.lạy tạLạy để tạ ơn.lạy lụcHạ mình van xin.
Từ có "lạy" ở sau
sụp lạyCúi xuống lạy một cách khúm núm.cúi lạy(Tôn Giáo) Chắp tay lại rồi cúi đầu xuống, chổng đít lên trời mỗi khi thấy ảnh, tượng Thần, Phật, Thánh,... nhằm thể hiện sự tôn trọng.
Cùng vần "ay", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.