lay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "lay"
"lay" là một từ
Động từ. Làm rung động, không còn ở thế ổn định. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lay"
lay lắtChơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.lay chuyểnLàm mất thế vững vàng.lay nhayLằng nhằng, kéo dài, khó dứt.lay độngChuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.lay láyNói màu đen vừa thẫm vừa bóng.
Từ có "lay" ở sau
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.