vay

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ayvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "vay"

"vay" là một từ

Động từ, Phó từ. Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vay"

Từ có "vay" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.