vay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "vay"
"vay" là một từ
Động từ, Phó từ. Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vay"
vay tiềnGiao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.vay mượnVay (nói khái quát).vay ha hả trả hi hiXin thì dễ, trả lại thì khó.
Từ có "vay" ở sau
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.