vay tiền

Động từ
Động từ
  1. Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.
    • Đi vay tiền.
    • Vay tiền hàng xóm.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền.He lent me the money quite willingly.
  • Tôi muốn bạn cho tôi vay tiền.I want you to give me a loan.
  • Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.My pride prevented me from borrowing money from him.

"vay tiền" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 贷款 dài kuǎn
🇹🇭 Tiếng Thái กู้เงิน kûu-ngoen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vayâm đầu v · vần ay · thanh ngang
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vay tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.