tín dụng

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Việc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng.
    • Quỹ tín dụng.
    • Công tác tín dụng.
Động từ
  1. Tin dùng.
    • Người cận vệ được tín dụng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tín dụng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh credit
🇯🇵 Tiếng Nhật 金融 きんゆう
🇰🇷 Tiếng Hàn 신용 sinyong
🇫🇷 Tiếng Pháp le crédit
🇷🇺 Tiếng Nga кредит креди́т · кредитный креди́тный
🇹🇭 Tiếng Thái สินเชื่อ sǐn-chûea · เครดิต khree-dìt
🇮🇹 Tiếng Ý il credito

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tín dụng"

Cấu tạo âm tiết

tínâm đầu t · vần in · thanh sắc
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tín dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.