quỹ tín dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.
    • Quỹ tín dụng nhân dân.

Cấu tạo âm tiết

quỹâm đầu qu · vần y · thanh ngã
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quỹ tín dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.