vay
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vaj˧˧] · Sài Gòn [va(ː)j˧˧] ~ [ja(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.
- Vay thóc gạo.
- Cho vay lãi suất cao.
- Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình.
- Lo vay.
- Thương vay khóc mướn.
- (Từ cũ) vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn.
- Đáng thương vay.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to borrow (money) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 꾸다 kkuda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | занять заня́ть · занимать занима́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กู้ kûu |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vay"
vay tiềnGiao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.vay mượnVay (nói khái quát).tư bản cho vayTư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.vay ha hả trả hi hiXin thì dễ, trả lại thì khó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.