爲
vịHán Việt
viHán Việt
vayNôm
vơNôm
vờNôm
víNôm
vìNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7232
- Bộ thủ
- 爪 trảo số 87
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vị — Hán Việt. Chữ cùng âm "vị" · âm tiết vị
- vi — Hán Việt. Chữ cùng âm "vi" · âm tiết vi
- vay — Nôm. Chữ cùng âm "vay" · âm tiết vay
- vơ — Nôm. Chữ cùng âm "vơ" · âm tiết vơ
- vờ — Nôm. Chữ cùng âm "vờ" · âm tiết vờ
- ví — Nôm. Chữ cùng âm "ví" · âm tiết ví
- vì — Nôm. Chữ cùng âm "vì" · âm tiết vì
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 爲 theo lối Nôm
vìTừ chỉ từng ngôi sao.víBao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.vayNhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.vơGom những thứ lung tung vào một chỗ.vờLoài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
do, handle, govern, act; be
Giản thể và phồn thể
Chữ 爲 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vị"
Chữ khác cũng đọc là "vi"
Chữ khác cũng đọc là "vay"
Chữ khác cũng đọc là "vơ"
Chữ khác cũng đọc là "vờ"
Chữ khác cũng đọc là "ví"
Chữ khác cũng đọc là "vì"
Chữ cùng bộ 爪
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 爲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 爲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).