喟
vịHán Việt · Nôm
khoáiHán Việt
vớiNôm
víNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+559F
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vị" · âm tiết vị
- khoái — Hán Việt. Chữ cùng âm "khoái" · âm tiết khoái
- với — Nôm. Chữ cùng âm "với" · âm tiết với
- ví — Nôm. Chữ cùng âm "ví" · âm tiết ví
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 喟 theo lối Nôm
vịĐặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.vớiĐộ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.víBao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
heave sigh, sigh
Chữ khác cũng đọc là "vị"
Chữ khác cũng đọc là "khoái"
Xem cả 28 chữ đọc là "khoái" →
Chữ khác cũng đọc là "với"
Chữ khác cũng đọc là "ví"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 喟
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 喟 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).