買
mãiHán Việt · Nôm
sáoHán Việt
saoHán Việt
mớiNôm
mấyNôm
vớiNôm
mạyNôm
mảyNôm
mỏiNôm
máiNôm
mảiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8CB7
- Bộ thủ
- 貝 bối số 154
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mãi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mãi" · âm tiết mãi
- sáo — Hán Việt. Chữ cùng âm "sáo" · âm tiết sáo
- sao — Hán Việt. Chữ cùng âm "sao" · âm tiết sao
- mới — Nôm. Chữ cùng âm "mới" · âm tiết mới
- mấy — Nôm. Chữ cùng âm "mấy" · âm tiết mấy
- với — Nôm. Chữ cùng âm "với" · âm tiết với
- mạy — Nôm. Chữ cùng âm "mạy" · âm tiết mạy
- mảy — Nôm. Chữ cùng âm "mảy" · âm tiết mảy
- mỏi — Nôm. Chữ cùng âm "mỏi" · âm tiết mỏi
- mái — Nôm. Chữ cùng âm "mái" · âm tiết mái
- mải — Nôm. Chữ cùng âm "mải" · âm tiết mải
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 買 theo lối Nôm
mớiNgười gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.vớiĐộ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.máiPhần che phủ trên cùng của ngôi nhà.mấyhơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)mãiLuôn luôn, không dứt.mỏiCảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.mạyThứ tre nhỏ, thường hay trồng thành bụi.mảiSay mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.mảyPhần rất nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
buy, purchase; bribe, persuade
Giản thể và phồn thể
Chữ 買 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "mãi"
Chữ khác cũng đọc là "sáo"
Chữ khác cũng đọc là "sao"
Chữ khác cũng đọc là "mới"
Chữ khác cũng đọc là "mấy"
Chữ khác cũng đọc là "với"
Chữ khác cũng đọc là "mảy"
Chữ khác cũng đọc là "mỏi"
Chữ khác cũng đọc là "mái"
Chữ khác cũng đọc là "mải"
Chữ cùng bộ 貝
質chất貝buổi費phí賣mại貫quán貴quý販bản賽tái貧bần責trách貼thiếp贊tán貨hoá負phụ財tài賞thưởng賊giặc賴trái貪tham貯trữ資tư賤tiện賀hạ賠bồi賢hiền賺khiêm購cấu賬trường賭đổ賓tân
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 買
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 買 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 買 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).