mỏi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "moi"
"mỏi" là một từ
Tính từ. Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mỏi"
Từ có "mỏi" ở sau
mệt mỏiMệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa.mong mỏiMong tha thiết.mòn mỏiTiêu hao dần, sút dần.
Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.