Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mỏi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
oivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "moi"

"mỏi" là một từ

Tính từ. Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mỏi"

Từ có "mỏi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.