Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mỏi mắt

Động từ
Động từ
  1. Ngb. Nói mong chờ từ lâu.
    • Mong chờ mỏi mắt.

Cấu tạo âm tiết

mỏiâm đầu m · vần oi · thanh hỏi
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mỏi mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.