mắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 75 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "măt"
"mắt" là một từ
Tính từ. Có giá cao hơn bình thường, đắt Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mắt"
mắt xanhTừ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.mắt cáMẩu xương lồi hai bên của cổ chân.mắt thầnMắt nhìn thấu suốt.mắt lướiLỗ hở giữa bốn nút của dây lưới.mắt vọCon mắt tinh và xoi mói.mắt bãoKhu vực ở trung tâm cơn bão, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu và trời quang mây.mắt cáoNói tấm phên hay tấm lưới đan để chừa những lỗ khá rộng hình vuông hoặc sáu cạnh.mắt chữ o mồm chữ aNgạc nhiên.mắt hộtBệnh đau mắt, nổi những hột bằng hạt cát mé trong mí mắt.
Từ có "mắt" ở sau
nước mắtNước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.trước mắtSờ sờ ai cũng trông thấy.kính mắtVật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng kim loại hoặc nhựa, đeo trước mắt để chữa các tật của mắt, để làm đẹp hoặc tránh nắng...nhắm mắtChết.mở mắt(Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).nháy mắtKhoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)chớp mắtThời gian rất ngắn.để mắtĐể ý trông coi, theo dõi.ra mắtXuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.chuyền bóng mắt lác(đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.đẹp mắtNhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.sáng mắtNhìn được rõ.trơ mắt ếchTrơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.chói mắtNói vật sáng quá chiếu vào mắt, nên nhìn không rõ.tai mắtNgười giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.mau nước mắtDễ khóc, dễ xúc động.nóng mắtBốc lên cơn tức giận.nước mắt cá sấuNước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.lác mắtNgạc nhiên và khâm phục (thtục).tối mắtHám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.nghịch mắtLàm cho nhìn thấy phải bực mình.sạch mắtDễ coi.ngập mắtNhiều và bừa bộn.cười ra nước mắtGượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).khuất mắtKhỏi trông thấy.gai mắtKhó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.ghé mắtÁp mắt vào cái gì để nhìn qua.rối mắtLoạn xạ khiến không phân biệt được rõ.mỏi mắtNgb. Nói mong chờ từ lâu.trơ mắtNgẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc.trắng mắtChỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.ngứa mắtCảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình.gọn mắtCó vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt.nhắp mắtChợp ngủ.nứt mắtCòn rất bé (so với một điều xấu mà mình làm).bắt mắtThu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài.nghé mắtNhìn qua.bảnh mắt(Khẩu ngữ) Mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm).tít mắtKhép gần kín mắt.rảnh mắtKhông bận mắt, khỏi phải nhìn đến.chân đất mắt toétHạng thấp hèn.ổ mắtHốc xương mặt trong đó có tròng mắt.ti hí mắt lươnKẻ gian giảo.trái mắtGây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.kém mắtNói mắt không được tinh tường.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.