Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhắp mắt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chợp ngủ.
    • Nằm mãi không nhắp mắt được.

Cấu tạo âm tiết

nhắpâm đầu nh · vần ăp · thanh sắc
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhắp mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.