nhắp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhăp"
"nhắp" là một từ
Động từ. (Cũ; vch.) . Nhắm (mắt ngủ); chợp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhắp"
Từ có "nhắp" ở sau
Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.