lắp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lăp"
"lắp" là một từ
Động từ. Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lắp"
lắp rápĐặt các bộ phận máy móc vào đúng chỗ để có thể cho chạy được.lắp đặtLắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.lắp bắpNói mồm mấp máy luôn mà không nói được rõ tiếng.
Từ có "lắp" ở sau
Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.