nói lắp

Động từ
Động từ
  1. Có tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm.
    • Ông ta là luật sư mà lại có tật nói lắp.

"nói lắp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh stammer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nóiâm đầu n · vần oi · thanh sắc
lắpâm đầu l · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nói lắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.