bắp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "băp"
"bắp" là một từ
Danh từ. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bắp"
bắp rangxem bỏng ngô.bắp thịtCơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ.bắp chânBắp thịt ở phía sau cẳng chân.bắp đùiBắp thịt ở đùi.bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.
Từ có "bắp" ở sau
cơ bắpBắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.cùi bắpPhần cùi của trái bắp khi lấy hết tất cả các hạt trên trái bắp.bột bắpLoại bột mịn được làm từ phần lõi của hạt bắp được sử dụng để tạo độ kết dính và chất làm đặc trong những món ăn khác nhau.lắp bắpNói mồm mấp máy luôn mà không nói được rõ tiếng.ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.xôi bắpXôi nấu bằng gạo nếp và hạt bắp trộn lẫn rồi cho vào đó thêm ít muối đậu, dừa non bào.
Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.