cơ bắp

Danh từ
Danh từ
  1. Bắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.

Câu ví dụ

  • Bơi lội làm phát triển cơ bắp.Swimming develops our muscles.
  • Tập thể dục tốt cho các cơ bắp và xương của bạn.Exercise is good for your muscles and bones.

"cơ bắp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh muscle
🇨🇳 Tiếng Trung 肌肉 jī ròu
🇯🇵 Tiếng Nhật 筋肉 きんにく
🇰🇷 Tiếng Hàn 근육 geunyuk
🇫🇷 Tiếng Pháp le muscle
🇩🇪 Tiếng Đức der Muskel
🇷🇺 Tiếng Nga мышца мы́шца
🇹🇭 Tiếng Thái กล้ามเนื้อ klâam-núea
🇮🇹 Tiếng Ý il muscolo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
bắpâm đầu b · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cơ bắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.