cắp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "căp"
"cắp" là một từ
Động từ, Danh từ. Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cắp" ở sau
ăn cắpLấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.trộm cắpKẻ trộm, kẻ cắp nói chung.mất cắpBị kẻ gian lấy mất vật gì trong khi mình sơ ý.kẻ cắpNgười chuyên sống về nghề ăn cắp.kẻ cắp gặp bà giàHai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.
Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.