Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trộm cắp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kẻ trộm, kẻ cắp nói chung.

Câu ví dụ

  • Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.He was accused of theft.
  • Trộm cắp là không tốt.Stealing is bad.
  • Bakhita bị nghiện trộm cắp.Bakhita became addicted to stealing.

"trộm cắp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh theft
🇨🇳 Tiếng Trung 盗窃 dào qiè

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trộmâm đầu tr · vần ôm · thanh nặng
cắpâm đầu c · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trộm cắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.