trộm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "trôm"
"trộm" là một từ
Danh từ, Động từ. Kẻ trộm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trộm"
trộm cắpKẻ trộm, kẻ cắp nói chung.trộm cướpKẻ trộm, kẻ cướp (nói khái quát).trộm nghĩBày tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn (cũ).trộm ngheNghe đồn rằng.
Từ có "trộm" ở sau
ăn trộmLấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người.kẻ trộmKẻ chuyên nghề ăn trộm.vụng trộmLén lút, giấu giếm, không dám để cho người khác biết.bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.đầu trộm đuôi cướpChỉ những kẻ chuyên nghề trộm cướp.nói trộm víaThành ngữ đặt ở đầu câu khi khen một đứa trẻ nhỏ để tránh cho lời khen khỏi thành điềm gở.mất trộmBị kẻ trộm lấy mất của cải.nghe trộmNghe một cách lén lút những điều người ta muốn giấu mình.
Cùng vần "ôm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.