cộm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "côm"
"cộm" là một từ
Tính từ. Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cộm"
Từ có "cộm" ở sau
cồm cộmCăng phồng to, do đựng quá đầy, gây cảm giác vướng víu.dày cộmDày đến mức gây cảm giác to, vướng.lộm cộmGồ lên và vướng.
Cùng vần "ôm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.