nộm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ômvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nôm"

"nộm" là một từ

Danh từ. Món đồ ăn gồm rau luộc, đu đủ sống thái nhỏ... trộn với vừng, lạc... có thêm chanh hoặc giấm và ớt. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nộm" ở sau

Cùng vần "ôm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.