Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rộm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ômvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "rôm"

"rộm" là một từ

Tính từ. Nói mốc, mụn... nổi đều lên. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ôm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.