Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trộm cướp

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Kẻ trộm, kẻ cướp (nói khái quát).
    • Bắt lấy nó, quân trộm cướp!
Động từ
  1. Lấy trộm và cướp giật của cải (nói khái quát).
    • Trộm cướp tài sản.

Cấu tạo âm tiết

trộmâm đầu tr · vần ôm · thanh nặng
cướpâm đầu c · vần ươp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trộm cướp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.