cướp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cươp"
"cướp" là một từ
Động từ, Danh từ. Lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cướp"
cướp biểnKẻ cướp trên biển.cướp bócCướp của cải (nói khái quát).cướp cò(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn.cướp giậtCướp một cách ngang nhiên và trắng trợn.cướp trên giàn mướpTrên cây có kẻ cướp núp.cướp pháXem cướp.
Từ có "cướp" ở sau
kẻ cướpKẻ chuyên đi ăn cướp.trộm cướpKẻ trộm, kẻ cướp (nói khái quát).ăn cướpDùng vũ lực để đoạt tiền của người khác.tướng cướpĐầu sỏ của toán cướp.giặc cướpBọn bất lương cướp của, giết người.đầu trộm đuôi cướpChỉ những kẻ chuyên nghề trộm cướp.vừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.ngũ tử cướp cáiNgũ tử giành quyền cướp cái tức là quyền gọi cây bài tam cúc đầu tiên.mất cướpBị kẻ cướp lấy mất của cải.đảng cướpPhường lưu manh.ăn cướp còn la làngKẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.
Cùng vần "ươp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.