ướp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ươp"
"ướp" là một từ
Động từ. Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ướp"
ướp lạnhCho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.ướp ngâuƯớp hoa ngâu vàng rất thơm.
Cùng vần "ươp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.