mướp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mươp"
"mướp" là một từ
Danh từ. Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mướp"
mướp tâyLoài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.mướp đắngLoài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.mướp hươngThứ mướp có vị thơm.
Từ có "mướp" ở sau
mèo mướpMèo có bộ lông vằn vện, xoáy, hoặc đốm; thường là màu đen, cam hoặc xám. Tuy nhiên, có loại mèo mướp không có sọc hoặc các đốm thống trên cơ thể nhưng chúng vẫn có các họa tiết đặc trưng của mèo mướp.rách mướpRách tơi như xơ mướpvú mướpVú dài, chảy xệ.cướp trên giàn mướpTrên cây có kẻ cướp núp.
Cùng vần "ươp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.