mướp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ươpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "mươp"

"mướp" là một từ

Danh từ. Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mướp"

Từ có "mướp" ở sau

Cùng vần "ươp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.