Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rách mướp

Tính từ
Tính từ
  1. Rách tơi như xơ mướp
    • quần áo rách mướp
    • chiếc chiếu rách mướp
  2. Rách xơ xác.
    • Cái quần rách mướp.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ráchâm đầu r · vần ach · thanh sắc
mướpâm đầu m · vần ươp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rách mướp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.