rách bươm

Tính từ
Tính từ
  1. Rách thành nhiều mảnh nhỏ, trông tả tơi.
    • quần áo bị gai cào rách bươm

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ráchâm đầu r · vần ach · thanh sắc
bươmâm đầu b · vần ươm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rách bươm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.