Danh từ
- Vú dài, chảy xệ.
- {{quote-book|vi|year=1990|author=w:Nhã Ca|title=Saigon cười một mình: tập truyện
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cách gọi này phản ánh sự giống nhau về đặc điểm dài giữa hai sự vật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vú mướp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.