Danh từ
- Kẻ chuyên nghề ăn trộm.
- Bắt được tên kẻ trộm.
- Hô để bắt kẻ trộm.
Câu ví dụ thêm
- Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm.There is indisputable proof that Tom is the thief.
"kẻ trộm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | thief |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 小偷 xiǎo tōu · 贼 zéi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 泥棒 どろぼう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 도둑 doduk |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le voleur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Dieb |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вор |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kẻ trộm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.