Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vụng trộm

Tính từ
Tính từ
  1. Lén lút, giấu giếm, không dám để cho người khác biết.
    • Cuộc tình duyên vụng trộm.
    • Làm một cách vụng trộm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vụngâm đầu v · vần ung · thanh nặng
trộmâm đầu tr · vần ôm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vụng trộm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.