Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xôi bắp

Danh từ
Danh từ
  1. Xôi nấu bằng gạo nếp và hạt bắp trộn lẫn rồi cho vào đó thêm ít muối đậu, dừa non bào.
    • 2014, P.V, Quầy xôi hơn nửa thế kỷ ở Sài Gòn, Thanh Niên
    • Xôi bắp ăn mềm và thơm mùi đậu xanh cà nhuyễn, điểm màu vàng ruộm của hành phi rất đẹp mắt.

Cấu tạo âm tiết

xôiâm đầu x · vần ôi · thanh ngang
bắpâm đầu b · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xôi bắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.